bắt chợt

  1. surprendre; saisir à l'improviste
    • Bắt chợt kẻ trộm đang bẻ khoá
      surprendre un voleur en train de forcer une serrure

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bắt chợt"

bắt chợt
Cô giáo bắt chợt hai học sinh đang nói chuyện riêng trong giờ học.